damn

/dæm/
danh từ
  1. lời nguyền rủa, lời chửi rủa
  2. chút, tí, ít

Idioms

  • I don't care a damn
    (xem) care
  • not worth a damn
    chẳng đáng nửa đồng, chẳng đáng một trinh
ngoại động từ
  1. chê trách, chỉ trích; kết tội
    • to damn someone's character
      chỉ trích tính nết của ai
    • to damn with feint praise
      làm bộ khen để chỉ trích chê bai
  2. chê, la ó (một vở kịch)
  3. làm hại, làn nguy hại; làm thất bại
  4. đày địa ngục, bắt chịu hình phạt đời đời, đoạ đày
  5. nguyền rủa, chửi rủa
    • I'll be damned if I know
      tớ biết thì tớ cứ chết (thề)
    • damn him!
      thằng khốn kiếp!, thằng chết tiệt, quỷ tha ma bắt đi!
    • damn it!; damn your!; damn your eyesdamn
      đồ trời đánh thánh vật!, quỷ tha ma bắt mày đi!, đồ khốn kiếp!
    • damn your impudence!
      liệu hồn cái đồ xấc láo!
nội động từ
  1. nguyền rủa, chửi rủa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "damn"