bloody

/'blʌdi/
tính từ+ Cách viết khác : (bloody-minded)
  1. vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, đổ máu
  2. tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ((cũng) bloody minded)
  3. đỏ như máu
    • a bloody sun
      mặt trời đỏ như máu
phó từ
  1. uộc bloody, hết sức, vô cùng
  2. chết tiệt, trời đánh thánh vật
ngoại động từ
  1. làm vấy máu
  2. làm đỏ máu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "bloody"

Từ có nhắc đến "bloody"

bloody
A child has a bloody nose after falling on the playground.