all-time

Adjective
  1. xưa nay chưa từng thấy, đến nay chưa cái nào vượt qua được
    • prices at an all-time high
      giá cả cao chưa từng thấy
    • among the all-time great lefthanders
      trong số tất cả những người thuận tay trái vĩ đại nhất từ trước tới nay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "all-time"

all-time
Gas prices have reached an all-time high this month.