all-time

Học thuật
Thân thiện
all-time

Gas prices have reached an all-time high this month.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cao nhất (hoặc thấp nhất) từ trước đến nay; chưa từng thấy: Dùng để mô tả một mức độ, một kỷ lục, hoặc một trạng thái chưa từng xảy ra trong suốt lịch sử được ghi nhận cho đến thời điểm hiện tại.
    • Vĩ đại nhất mọi thời đại: Dùng để chỉ một người hoặc một thứ được coi xuất sắc nhất, tốt nhất trong lịch sử của lĩnh vực đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company's stock reached an all-time high this week. (Cổ phiếu của công ty đã đạt mức cao chưa từng thấy vào tuần này.)
    • Customer satisfaction is at an all-time low. (Sự hài lòng của khách hàng đangmức thấp nhất từ trước đến nay.)
    • Many consider her the all-time best athlete in the sport. (Nhiều người coi ấy vận động viên vĩ đại nhất mọi thời đại trong môn thể thao này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an all-time great/favorite": Một người/vật được coi vĩ đại nhất hoặc được yêu thích nhất trong lịch sử.
    • This song is an all-time favorite of mine. (Bài hát này bài hát tôi yêu thích nhất từ trước đến nay.)
  • "all-time record": Kỷ lục chưa từng bị phá vỡ.
    • The athlete set an all-time record that still stands today. (Vận động viên đó đã lập một kỷ lục chưa từng bị phá vẫn còn giữ cho đến ngày nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Record-breaking (adj): phá kỷ lục. (Nhấn mạnh vào việc phá vỡ kỷ lục , trong khi "all-time" nhấn mạnh vào vị trí cao nhất trong toàn bộ lịch sử.)
  • Unprecedented (adj): chưa từng tiền lệ. (Có thể dùng cho sự kiện hoặc tình huống lần đầu xảy ra, không chỉ cho mức độ cao/thấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Historic (adj): mang tính lịch sử, chưa từng .
  • Peak (adj): đỉnh cao, cao nhất (thường dùng trong ngữ cảnh cụ thể hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với từ "all-time" đây một tính từ ghép.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "all-time".)

all-time

Gas prices have reached an all-time high this month.

Adjective
  1. xưa nay chưa từng thấy, đến nay chưa cái nào vượt qua được
    • prices at an all-time high
      giá cả cao chưa từng thấy
    • among the all-time great lefthanders
      trong số tất cả những người thuận tay trái vĩ đại nhất từ trước tới nay

Từ tương tự

Từ chứa "all-time"