incomparable
/in'kɔmpərəbl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không thể so sánh được: Dùng để mô tả một thứ gì đó quá xuất sắc, độc đáo hoặc khác biệt đến mức không thể đem ra so sánh với bất cứ thứ gì khác.
- Vô song, có một không hai: Nhấn mạnh sự vượt trội tuyệt đối, không có gì sánh bằng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The view from the mountain peak was of incomparable beauty. (Cảnh quan từ đỉnh núi có vẻ đẹp vô song.)
- She has an incomparable talent for music. (Cô ấy có tài năng âm nhạc không thể so sánh được.)
- The two experiences are incomparable; one was joyful, the other was tragic. (Hai trải nghiệm này không thể so sánh được; một cái thì vui vẻ, cái kia thì bi thảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "incomparable to/with": không thể so sánh với.
- His dedication is incomparable to anyone else's in the team. (Sự tận tâm của anh ấy là không thể so sánh với bất kỳ ai khác trong đội.)
- Modern smartphones are incomparable with the first mobile phones in terms of capability. (Điện thoại thông minh hiện đại không thể so sánh được với những chiếc điện thoại di động đầu tiên về khả năng.)
Biến thể và từ gần giống
Comparable (adj): có thể so sánh được (từ trái nghĩa phổ biến).
- The results are comparable to last year's. (Các kết quả có thể so sánh được với năm ngoái.)
Incomparably (adv): một cách vô song, không thể so sánh được.
- She is incomparably talented. (Cô ấy tài năng một cách vô song.)
Từ đồng nghĩa
- Unparalleled: vô song, không có đối thủ.
- Matchless: không có đối thủ, không ai sánh bằng.
- Peerless: không ai bằng, độc nhất vô nhị.
- Unrivaled: không có đối thủ cạnh tranh.
Từ trái nghĩa
- Comparable: có thể so sánh được.
- Ordinary: bình thường, tầm thường.
- Mediocre: tầm thường, xoàng.
tính từ
- (+ to) không thể so sánh được
- có một không hai, vô song
- incomparable beautysắc đẹp vô song