allegretto

/,æli'gretou/
Học thuật
Thân thiện
allegretto

The pianist plays the piece allegretto.

Định nghĩa
  1. Phó từ (Âm nhạc):

    • Hơi nhanh: Chỉ tốc độ biểu diễn một bản nhạc nhanh hơn mức vừa phải (andante) nhưng chưa nhanh bằng allegro.
  2. Danh từ (Âm nhạc):

    • Nhịp hơi nhanh: Tên gọi của một tốc độ (tempo) trong âm nhạc.
    • Bản nhạc hoặc đoạn nhạcnhịp allegretto: Một tác phẩm hoặc một phần tác phẩm được soạn để chơitốc độ này.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • The second movement should be played allegretto. (Chương thứ hai nên được chơinhịp hơi nhanh.)
    • The composer marked this section "allegretto". (Nhà soạn nhạc đã đánh dấu đoạn này "allegretto".)
  • Danh từ:

    • The allegretto from Beethoven's Symphony No. 7 is very famous. (Đoạn allegretto từ Bản giao hưởng số 7 của Beethoven rất nổi tiếng.)
    • This piece is an allegretto. (Bản nhạc này một khúc allegretto.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ âm nhạc: "Allegretto" một thuật ngữ tiếng Ý được sử dụng phổ biến trong ký hiệu âm nhạc toàn cầu để chỉ dẫn tốc độ. thường xuất hiệnđầu bản nhạc hoặc khi sự thay đổi nhịp độ.
    • After the slow introduction, the tempo changes to allegretto. (Sau phần mở đầu chậm, nhịp độ chuyển sang allegretto.)
Biến thể từ gần giống
  • Allegro (phó từ & danh từ): Nhịp nhanh, vui vẻ (nhanh hơn allegretto).
  • Andante (phó từ & danh từ): Nhịp vừa phải, thong thả (chậm hơn allegretto).
  • Moderato (phó từ & danh từ): Nhịp vừa phải.
Từ đồng nghĩa
  • Khá nhanh: Cách diễn giải nghĩa tiếng Việt cho tốc độ này.
  • Hơi nhanh: Cách diễn giải nghĩa tiếng Việt phổ biến khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho thuật ngữ âm nhạc này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho thuật ngữ âm nhạc này)

allegretto

The pianist plays the piece allegretto.

phó từ
  1. (âm nhạc) hơi nhanh
danh từ
  1. (âm nhạc) nhịp hơi nhanh

Từ tương tự