allemand

Học thuật
Thân thiện
allemand

Un étudiant apprend l'allemand avec un livre de grammaire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) Đức: Dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan đến nước Đức, văn hóa Đức hoặc người Đức.
    • Tiếng Đức: Dùng để chỉ ngôn ngữ Đức.
  2. Danh từ giống đực:

    • Tiếng Đức: Ngôn ngữ chính thức của Đức, Áo, Thụy một số quốc gia/khu vực khác.
    • (Khi được viết hoa: un Allemand / une Allemande) Người Đức: Công dân hoặc người nguồn gốc từ nước Đức.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La cuisine allemande est réputée pour ses saucisses. (Ẩm thực Đức nổi tiếng với các loại xúc xích.)
    • Elle lit un livre allemand. ( ấy đang đọc một cuốn sách tiếng Đức.)
  • Danh từ giống đực (ngôn ngữ):

    • Il parle couramment l'allemand. (Anh ấy nói thông thạo tiếng Đức.)
    • J'apprends l'allemand depuis deux ans. (Tôi học tiếng Đức được hai năm rồi.)
  • Danh từ (người, viết hoa):

    • Mon voisin est un Allemand. (Hàng xóm của tôimột người Đức.)
    • Les Allemandes que j'ai rencontrées étaient très sympathiques. (Những người phụ nữ Đức tôi gặp đều rất thân thiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à l'allemande": Theo kiểu Đức, theo cách thức của người Đức.

    • Servir le poisson à l'allemande. (Phục vụ theo kiểu Đức.)
  • "querelle d'Allemand" (thành ngữ): Cuộc cãi nhau vô cớ, tranh cãi không đáng .

    • Arrêtez cette discussion, c'est une vraie querelle d'Allemand ! (Hãy dừng cuộc thảo luận này lại, đó đúngmột cuộc cãi nhau vô cớ!)
Biến thể từ gần giống
  • Allemagne (danh từ giống cái): Nước Đức.

    • Berlin est la capitale de l'Allemagne. (Berlin là thủ đô của nước Đức.)
  • Germanique (tính từ): (Thuộc) German, liên quan đến các dân tộc German (bao gồm nhưng không chỉ riêng người Đức).

    • Les langues germaniques. (Các ngôn ngữ German.)
Từ đồng nghĩa
  • Teutonique (tính từ, ít dùng hơn, thường mang sắc thái văn chương/lịch sử): (Thuộc) người Teuton, (thuộc) Đức.
    • La rigueur teutonique. (Sự nghiêm khắc kiểu Đức.)
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Parler allemand comme une vache espagnole : Nói tiếng Đức rất tệ.
    • Il prétend parler allemand, mais en réalité il le parle comme une vache espagnole. (Anh ta tự nhậnnói tiếng Đức, nhưng thực tế anh ta nói rất tệ.)
Thành ngữ liên quan
  • Être fort en allemand : Giỏi tiếng Đức.
    • Pour ce poste, il faut être fort en allemand. (Cho vị trí này, cần phải giỏi tiếng Đức.)
allemand

Un étudiant apprend l'allemand avec un livre de grammaire.

tính từ
  1. (thuộc) Đức
    • Musique allemande
      âm nhạc Đức
danh từ
  1. người Đức
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Đức
    • L'allemand est parlé en Allemagne, en Autriche, en Suisse...
      tiếng Đức được nóiĐức, áo, Thụy ...
    • querelle d'allemand
      cuộc cãi nhau vô cớ

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "allemand"