allergique

tính từ
  1. (y học) dị ứng
    • Être allergique au blanc d'oeuf
      dị ứng với lòng trắng trứng
    • Phénomènes allergiques
      hiện tượng dị ứng
  2. (thân mật) không chịu được, ghét
    • Être allergique à la vie moderne
      ghét lối sống tân thời
danh từ
  1. (y học) người có cơ địa dị ứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "allergique"

Từ có nhắc đến "allergique"

allergique
Une personne allergique éternue près d'un chat.