alleviation

/ə,li:vi'eiʃn/
danh từ
  1. sự làm nhẹ bớt, sự làm giảm bớt, sự làm đỡ, sự làm dịu, sự làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

alleviation
The nurse provided the patient with medication for pain alleviation.