easing

/'i:ziɳ/
danh từ
  1. sự làm bớt đau, sự làm giảm đau
  2. sự bớt căng thẳng (tình hình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

easing
The nurse provided easing of the patient's discomfort.