relief

/ri'li:f/
danh từ
  1. sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu)
    • treatment gives relief
      sự điều trị làm giảm bệnh
  2. sự cứu tế, sự trợ cấp; sự cứu viện
    • to go someone's relief
      cứu giúp ai
    • to provide relief for the earthquake victims
      cứu tế những người bị hạn động đất
  3. sự giải vây (một thành phố...)
  4. sự thay phiên, sự đổi gác
  5. sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); sự sửa lại, sự uốn nắn (những cái bất công...)
  6. cái làm cho vui lên; cái làm cho đỡ đều đều tẻ nhạt; cái làm cho đỡ căng thẳng
    • a comic scene follows by way of relief
      tiếp sau một màn hài kịch cốt để đỡ căng thẳng
danh từ
  1. (như) relievo
  2. (nghĩa bóng) sự nổi bật lên
    • to stand out in relief
      nổi bật lên
    • to bring (throw) something into relief
      nêu bật vấn đề
  3. (địa ,địa chất) địa hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

relief
The nurse provides relief to the patient with a cool compress.