easement

/'i:zmənt/
danh từ
  1. (pháp ) quyền đi qua; quyền xây cất (trên đất người khác)
  2. nhà phụ, công trình kiến trúc phụ
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) sự làm dịu (đau...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "easement"

easement
The farmer uses an easement to cross the neighbor's field.