allocable

Học thuật
Thân thiện
allocable

The manager reviews the allocable budget for each department.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể phân phối, phân phát, phân chia được: Chỉ tính chất của một thứ đó (thường tài nguyên, chi phí, lợi nhuận) có thể được chia ra, phân bổ hoặc gán cho các mục đích, bộ phận hoặc cá nhân khác nhau một cách hợp .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The total cost is allocable to several different departments. (Tổng chi phí có thể phân bổ cho nhiều phòng ban khác nhau.)
    • These funds are allocable for educational purposes only. (Các quỹ này chỉ có thể phân phối cho mục đích giáo dục.)
    • Not all expenses are allocable to the project budget. (Không phải tất cả chi phí đều có thể phân bổ vào ngân sách dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kế toán tài chính: Thường dùng để mô tả chi phí có thể phân bổ hợp cho các sản phẩm, dự án hoặc trung tâm chi phí.

    • Determining which costs are allocable is a key step in project accounting. (Việc xác định chi phí nào có thể phân bổ một bước quan trọng trong kế toán dự án.)
  • Trong luật quy định: Có thể dùng để chỉ phần thu nhập hoặc nghĩa vụ tài chính có thể gán cho một khu vực pháp cụ thể.

    • The tax authority determines the allocable share of income earned in different countries. (Cơ quan thuế xác định phần thu nhập có thể phân bổ kiếm đượccác quốc gia khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Allocate (động từ): Phân bổ, cấp phát.

    • The manager will allocate resources to the new team. (Người quản lý sẽ phân bổ nguồn lực cho nhóm mới.)
  • Allocation (danh từ): Sự phân bổ, phần được phân bổ.

    • The allocation of funds was done fairly. (Việc phân bổ quỹ được thực hiện một cách công bằng.)
Từ đồng nghĩa
  • Apportionable: Có thể chia phần, phân chia được.
  • Assignable: Có thể chỉ định, gán cho được.
  • Distributable: Có thể phân phối.
Từ trái nghĩa
  • Non-allocable: Không thể phân bổ.
  • Unassignable: Không thể chỉ định/gán.
allocable

The manager reviews the allocable budget for each department.

Adjective
  1. có thể phân phối, phân phát, phân chia được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự