allumage

danh từ giống đực
  1. sự châm lửa
  2. (kỹ thuật) sự bốc cháy
  3. avoir du retard à l'allumage+ phản ứng quá chậm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "allumage"

allumage
L'ingénieur vérifie l'allumage du moteur.