extinction

/iks'tiɳkʃn/
danh từ giống cái
  1. sự dập tắt, sự tắt
    • Extinction d'un incendie
      sự dập tắt đám cháy
    • Extinction des lumières
      sự tắt đèn
  2. sự mất
    • Extinction de voix
      (y học) sự mất tiếng
  3. sự tiêu diệt, sự hủy diệt
    • L'extinction d'une race
      sự tiêu diệt một chủng tộc
  4. sự hết
    • Extinction d'une dette
      sự hết nợ
    • Extinction d'un droit
      sự hết quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

extinction
L'extinction des lumières se fait à 22 heures.