allurement

/ə'ljuəmənt/
Học thuật
Thân thiện
allurement

A traveler feels the allurement of a hidden waterfall deep in the forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự quyến rũ, sự lôi cuốn, sự cám dỗ: Hành động hoặc đặc tính thu hút, hấp dẫn ai đó một cách mạnh mẽ, đôi khi theo hướng tiêu cực hoặc nguy hiểm.
    • Cái quyến rũ, cái làm say mê: Một vật, một đặc điểm, hoặc một lời đề nghị cụ thể sức hấp dẫn mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The allurement of fame and fortune can be difficult to resist. (Sự quyến rũ của danh vọng tiền tài có thể khó cưỡng lại.)
    • She felt the allurement of the mysterious old house. ( ấy cảm nhận được sự lôi cuốn của ngôi nhà cổ bí ẩn.)
    • The job offer came with many allurements, including a high salary. (Lời mời làm việc đi kèm với nhiều cái quyến rũ, bao gồm mức lương cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The allurement of the unknown": Sự hấp dẫn của những điều chưa biết, bí ẩn.

    • Many explorers are driven by the allurement of the unknown. (Nhiều nhà thám hiểm bị thúc đẩy bởi sự hấp dẫn của những điều chưa biết.)
  • "To yield to allurement": Đầu hàng trước sự cám dỗ.

    • He promised himself he would not yield to the allurement of easy money. (Anh ấy tự hứa sẽ không đầu hàng trước sự cám dỗ của đồng tiền dễ kiếm.)
Biến thể từ gần giống
  • Allure (danh từ/động từ): Sức quyến rũ; hành động quyến rũ.
    • The allure of the city lights was irresistible. (Sức quyến rũ của ánh đèn thành phố thật không thể cưỡng lại.)
  • Alluring (tính từ): sức quyến rũ, hấp dẫn.
    • She had an alluring smile. ( ấy một nụ cười đầy quyến rũ.)
Từ đồng nghĩa
  • Attraction: Sự thu hút, sức hút.
  • Temptation: Sự cám dỗ.
  • Enticement: Sự dụ dỗ, sự lôi kéo.
  • Lure: Mồi nhử, sự thu hút (thường ý nghĩa tiêu cực hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với danh từ "allurement". Các cụm động từ thường liên quan đến động từ "allure" hoặc "lure").

Thành ngữ liên quan
  • "The allurement of forbidden fruit": Sự cám dỗ của trái cấm (ám chỉ những thứ bị cấm đoán lại càng trở nên hấp dẫn).
    • For him, the risky investment had the allurement of forbidden fruit. (Đối với anh ta, khoản đầu mạo hiểm sức cám dỗ như trái cấm.)
allurement

A traveler feels the allurement of a hidden waterfall deep in the forest.

danh từ
  1. sự quyến rũ, sự lôi cuốn, sự cám dỗ
  2. cái quyến rũ, cái làm say mê

Từ đồng nghĩa