alluvia
/ə'lu:vjəm/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (số nhiều của alluvium):
- Bồi tích, đất bồi, đất phù sa: Chỉ các lớp trầm tích (như cát, sỏi, đất) được dòng nước (sông, suối) mang theo và tích tụ lại ở những vùng đất thấp, đồng bằng hoặc cửa sông.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The river delta is formed by successive layers of alluvia. (Đồng bằng châu thổ được hình thành bởi các lớp bồi tích liên tiếp.)
- Fertile alluvia are ideal for agriculture. (Các lớp đất phù sa màu mỡ là lý tưởng cho nông nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong địa chất học: Thuật ngữ "alluvia" thường được dùng trong các báo cáo khoa học để mô tả tập hợp các trầm tích bồi tích một cách chi tiết.
- The study analyzed the composition of the ancient alluvia to understand past climate conditions. (Nghiên cứu phân tích thành phần của các bồi tích cổ để hiểu các điều kiện khí hậu trong quá khứ.)
Biến thể và từ gần giống
- Alluvium (danh từ, số ít): Bồi tích, đất phù sa.
- The valley is rich in alluvium. (Thung lũng giàu đất phù sa.)
- Alluvial (tính từ): (Thuộc về) bồi tích, phù sa.
- alluvial soil (đất phù sa), alluvial plain (đồng bằng phù sa).
Từ đồng nghĩa
- Sediments: Trầm tích (nghĩa rộng hơn, có thể do nhiều tác nhân như gió, băng hà tạo thành).
- Silt: Phù sa (thường chỉ phần hạt mịn, bùn của trầm tích).
Lưu ý
- "Alluvia" là dạng số nhiều chính thức của "alluvium", thường được sử dụng trong văn phong học thuật hoặc kỹ thuật. Trong nhiều ngữ cảnh thông thường, người ta có thể dùng "alluvium" như một danh từ không đếm được hoặc dùng "alluvial deposits" (các trầm tích bồi tích) để chỉ số nhiều.
danh từ, số nhiều alluvia, alluviums
- bồi tích, đất bồi, đất phù sa
- alluvium period(địa lý,địa chất) kỷ thứ tư