alouette

Học thuật
Thân thiện
alouette

Une alouette chante en volant haut dans le ciel.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Động vật học) Chim chiền chiện: Một loài chim nhỏ thuộc họ Sơn ca, thường sốngđồng cỏ cánh đồng, nổi tiếng với tiếng hót hay thói quen bay vút lên cao khi hót.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • J'entends chanter une alouette dans le champ. (Tôi nghe thấy một con chim chiền chiện đang hót trên cánh đồng.)
    • L'alouette est un symbole de la campagne française. (Chim chiền chiệnmột biểu tượng của nông thôn nước Pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "attendre que les alouettes tombent toutes rôties": Thành ngữ có nghĩa là "há miệng chờ sung", chỉ việc chờ đợi một điều tốt đẹp xảy ra không cần nỗ lực hay hành động .
    • Il ne cherche pas de travail, il attend que les alouettes tombent toutes rôties. (Anh ta không tìm việc làm, anh ta chỉ há miệng chờ sung.)
Biến thể từ gần giống
  • Alouette des champs: Tên gọi cụ thể hơn cho loài chim chiền chiện đồng.
  • Alouette lulu: Một loài chim thuộc cùng họ, có tiếng hót đặc trưng.
Từ đồng nghĩa
  • Caille (danh từ giống cái): Chim cun cút (một loài chim đồng cỏ khác, nhưng không cùng loài).
  • Oiseau des champs (cụm danh từ): Chim đồng cỏ (cách gọi chung).
Thành ngữ liên quan
  • "être gai comme une alouette": Vui vẻ, hồ hởi như một con chim chiền chiện.
    • Ce matin, elle est gaie comme une alouette. (Sáng nay, ấy vui vẻ hồ hởi.)
  • "monter comme une alouette": Bay vút lên cao, thăng tiến nhanh chóng (theo nghĩa bóng).
    • Sa carrière monte comme une alouette. (Sự nghiệp của anh ấy đang thăng tiến nhanh chóng.)
alouette

Une alouette chante en volant haut dans le ciel.

danh từ giống cái
  1. (động vật học) chim chiền chiện
    • attendre que les alouettes tombent toutes rôties
      há miệng chờ sung

Từ gần giống

Từ chứa "alouette"

Từ có nhắc đến "alouette"