altérer

ngoại động từ
  1. làm biến chất, làm hỏng
  2. sửa hỏng đi, sửa sai đi
    • Un document altéré
      một văn kiện bị sửa sai đi
    • Altérer la vérité
      nói sai sự thật, nói dối
  3. làm phai lạt
    • Altérer l'amitié
      làm phai lạt tình bạn
    • Couleur altérée par le soleil
      màu nhạt đi nắng
  4. làm khát nước
    • Cette course m'a profondément altéré
      chặng chạy đó làm cho tôi khát nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "altérer"