ultérieur

Học thuật
Thân thiện
ultérieur

Les décisions ultérieures seront prises lors de la prochaine réunion.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sau, về sau, sau này: Dùng để chỉ điều đó xảy ra hoặc tồn tạimột thời điểm muộn hơn, tiếp theo sau một thời điểm đã xác định.
    • phía bên kia, xa hơn (về mặt địa lý): Trong lĩnh vực địahoặc địa chất, dùng để chỉ một vùng đất nằmphía bên kia hoặc xa hơn một điểm tham chiếu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nous discuterons de ce point lors d'une réunion ultérieure. (Chúng ta sẽ thảo luận điểm này trong một cuộc họp sau.)
    • Les découvertes ultérieures ont confirmé la théorie. (Những khám phá sau này đã xác nhậnthuyết.)
    • La province ultérieure était difficile d'accès. (Tỉnh nằmphía bên kia rất khó tiếp cận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • une date ultérieure": Vào một ngày sau đó, vào một thời điểm sau này.

    • Le paiement sera effectué à une date ultérieure. (Khoản thanh toán sẽ được thực hiện vào một ngày sau đó.)
  • "Sans autre développement ultérieur": Không sự phát triển nào thêm về sau.

    • L'affaire est close sans autre développement ultérieur. (Vụ việc đã đóng lại không diễn biến nào thêm về sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Ultérieurement (phó từ): Về sau, sau này.
    • La décision sera prise ultérieurement. (Quyết định sẽ được đưa ra về sau.)
Từ đồng nghĩa
  • Postérieur: Sau, về sau (nhấn mạnh thứ tự thời gian hoặc không gian).
  • Subséquent: Tiếp theo, xảy ra sau (thường dùng cho sự kiện).
  • Futur: Tương lai (chưa xảy ra).
Từ trái nghĩa
  • Antérieur: Trước, trước đây.
  • Précédent: Trước đó, trước đây.
  • Initial: Ban đầu, lúc đầu.
ultérieur

Les décisions ultérieures seront prises lors de la prochaine réunion.

tính từ
  1. sau, về sau
    • Les générations ultérieures
      các thế hệ sau
  2. (địa lý, địa chất) ở phía bên kia
    • La Calabre ultérieure
      miền Ca-láp ở phía bên kia

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ultérieur"