alterable

/'ɔ:ltərəbl/
Học thuật
Thân thiện
alterable

The judge declared the sentence to be alterable based on new evidence.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể thay đổi, có thể sửa đổi: Dùng để mô tả một đối tượng, tình trạng, hoặc điều kiện khả năng được làm cho khác đi, điều chỉnh hoặc biến đổi.
    • Có thể biến đổi: Nhấn mạnh khả năng chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The schedule is alterable if we get more information. (Lịch trình có thể thay đổi nếu chúng tôi nhận được thêm thông tin.)
    • This contract has alterable terms based on mutual agreement. (Hợp đồng này các điều khoản có thể sửa đổi dựa trên sự đồng thuận chung.)
    • The design is alterable to fit your specific needs. (Thiết kế này có thể biến đổi để phù hợp với nhu cầu cụ thể của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh pháp : Có thể dùng để mô tả một bản án hoặc hình phạt có thể được giảm nhẹ.

    • The judge declared the sentence alterable under certain circumstances. (Thẩm phán tuyên bố bản án có thể thay đổi trong những hoàn cảnh nhất định.)
  • Trong điều kiện làm việc: Chỉ các điều khoản lao động không cố định.

    • The offer includes alterable conditions of employment. (Lời đề nghị bao gồm các điều kiện làm việc có thể thay đổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Alter (động từ): thay đổi, sửa đổi.
    • We need to alter our plans. (Chúng ta cần thay đổi kế hoạch.)
  • Alteration (danh từ): sự thay đổi, sự sửa đổi.
    • They made an alteration to the document. (Họ đã thực hiện một sự sửa đổi đối với tài liệu.)
  • Inalterable (tính từ): không thể thay đổi (từ trái nghĩa).
    • His decision was inalterable. (Quyết định của anh ấy không thể thay đổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Changeable: có thể thay đổi.
  • Modifiable: có thể điều chỉnh, sửa đổi.
  • Adjustable: có thể điều chỉnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ tính từ "alterable". Các cụm từ liên quan thường dùng với động từ gốc "alter").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "alterable").

alterable

The judge declared the sentence to be alterable based on new evidence.

tính từ
  1. có thể thay đổi, có thể sửa đổi, có thể biến đổi