commutable

/kə'mju:təbl/
Học thuật
Thân thiện
commutable

The judge declared the sentence commutable to community service.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể thay thế, có thể thay đổi cho nhau: Dùng để mô tả một thứ đó có thể được đổi lấy hoặc thay thế bằng một thứ khác giá trị tương đương.
    • Có thể giao hoán: Trong toán học hoặc logic, dùng để chỉ các phần tử hoặc phép toán có thể đổi chỗ cho nhau không làm thay đổi kết quả.
    • Có thể giảm nhẹ (án): Trong bối cảnh pháp , đặc biệt liên quan đến hình phạt, có nghĩa có thể được thay đổi thành một hình phạt nhẹ hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • These two types of currency are commutable at the border. (Hai loại tiền tệ này có thể thay thế cho nhau tại biên giới.)
    • In this algebra, addition and multiplication are commutable operations. (Trong đại số này, phép cộng phép nhân các phép toán có thể giao hoán.)
    • The judge declared the sentence commutable from death to life imprisonment. (Thẩm phán tuyên bố bản án có thể được giảm nhẹ từ tử hình xuống chung thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học: Thuật ngữ "commutable" thường được dùng để mô tả các toán tử hoặc phần tử thỏa mãn tính chất giao hoán ( dụ: aa).
    • Matrix multiplication is not generally commutable. (Phép nhân ma trận nhìn chung không tính giao hoán.)
  • Trong tài chính: Có thể dùng để mô tả các tài sản hoặc chứng khoán có thể dễ dàng chuyển đổi lẫn nhau.
    • The bonds are commutable into shares at a fixed rate. (Trái phiếu có thể chuyển đổi thành cổ phiếu theo một tỷ lệ cố định.)
Biến thể từ gần giống
  • Commute (động từ): Đổi, chuyển đổi; giảm nhẹ (án); đi lại (giữa nhà nơi làm việc).
    • The governor has the power to commute a sentence. (Thống đốc quyền giảm nhẹ bản án.)
  • Commutability (danh từ): Tính có thể thay thế, tính có thể chuyển đổi.
    • The commutability of the voucher makes it very convenient. (Tính có thể chuyển đổi của phiếu mua hàng làm cho rất tiện lợi.)
Từ đồng nghĩa
  • Interchangeable: Có thể hoán đổi cho nhau.
  • Convertible: Có thể chuyển đổi.
  • Exchangeable: Có thể trao đổi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "commute").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "commutable").

commutable

The judge declared the sentence commutable to community service.

tính từ
  1. có thể thay thế, có thể thay đổi cho nhau, có thể giao hoán