amaigrir

ngoại động từ
  1. làm gầy đi
    • Amaigri par des veilles
      gầy đi thức đêm
  2. (kỹ thuật) bớt kích thước, đẽo nhỏ đi (một cái nhà, một viên đá...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "amaigrir"

amaigrir
Il a décidé d'amaigrir la poutre en bois pour qu'elle s'adapte parfaitement.