amaigrir

Học thuật
Thân thiện
amaigrir

Il a décidé d'amaigrir la poutre en bois pour qu'elle s'adapte parfaitement.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm gầy đi, làm cho gầy đi: Hành động khiến ai đó hoặc cái gì đó trở nên gầy hơn, giảm cân hoặc giảm kích thước.
    • (Kỹ thuật) Bớt kích thước, đẽo nhỏ đi: Hành động làm giảm kích thước của một vật thể, thường bằng cách cắt, đẽo gọt.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Ce régime strict risque de l'amaigrir. (Chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt này nguy làm ấy gầy đi.)
    • Les soucis l'ont amaigri. (Những nỗi lo lắng đã làm anh ta gầy đi.)
    • Le charpentier doit amaigrir cette poutre pour qu'elle s'adapte. (Người thợ mộc phải đẽo nhỏ cái nhà này để vừa khớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • S'amaigrir (Động từ phản thân): Tự làm mình gầy đi, trở nên gầy.
    • Elle s'amaigrit à vue d'œil depuis sa maladie. ( ấy gầy đi trông thấy kể từ khi bị bệnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Amaigrissant, amaigrissante (tính từ): Làm gầy, tác dụng giảm cân.
    • Un traitement amaigrissant (một liệu pháp giảm cân).
  • Amaigrissement (danh từ): Sự gầy đi, sự sút cân.
    • Un amaigrissement inquiétant (sự sút cân đáng lo ngại).
Từ đồng nghĩa
  • Maigrir (động từ): Gầy đi, sút cân (thườngnội động từ, chỉ trạng thái tự thân).
  • Affiner (động từ): Làm cho thon, gọt giũa (thường dùng cho hình dáng hoặc ý tưởng).
  • Réduire (động từ): Làm giảm, thu nhỏ (nghĩa rộng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Engraisser (động từ): Làm béo lên.
  • Grossir (động từ): Béo lên, to ra.
amaigrir

Il a décidé d'amaigrir la poutre en bois pour qu'elle s'adapte parfaitement.

ngoại động từ
  1. làm gầy đi
    • Amaigri par des veilles
      gầy đi thức đêm
  2. (kỹ thuật) bớt kích thước, đẽo nhỏ đi (một cái nhà, một viên đá...)

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "amaigrir"