ambidexterous

/'æmbi'dekstə/
tính từ+ Cách viết khác : (ambidexterous)
  1. thuận cả hai tay
  2. mặt trái, hai mang, ăn ở hai lòng
danh từ
  1. người thuận cả hai tay
  2. người mặt trái, người hai mang, người ăn ở hai lòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ambidexterous"