ambidexterous
/'æmbi'dekstə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Thuận cả hai tay: Có khả năng sử dụng cả tay trái và tay phải một cách thành thạo như nhau.
- Lá mặt lá trái, hai mang: (Nghĩa bóng) Có tính cách không trung thực, có thể thay đổi lập trường hoặc lòng trung thành một cách dễ dàng.
Danh từ:
- Người thuận cả hai tay: Người có khả năng sử dụng cả hai tay thành thạo.
- Người lá mặt lá trái, người hai mang: Người có tính cách không trung thực, hay thay đổi.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- He is an ambidextrous artist who can paint with both hands. (Anh ấy là một nghệ sĩ thuận cả hai tay, có thể vẽ bằng cả hai tay.)
- The politician's ambidextrous nature made him untrustworthy. (Bản chất hai mang của chính trị gia khiến ông ta không đáng tin.)
Danh từ:
- She is a true ambidextrous, writing equally well with either hand. (Cô ấy thực sự là người thuận cả hai tay, viết đều tốt bằng tay nào cũng được.)
- Be careful of that ambidextrous; he will switch sides when it benefits him. (Hãy cẩn thận với kẻ hai mang đó; hắn sẽ đổi phe khi có lợi cho hắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Ambidextrous thinking": Tư duy linh hoạt, có thể tiếp cận vấn đề từ nhiều góc độ khác nhau.
- Success in this field requires ambidextrous thinking. (Thành công trong lĩnh vực này đòi hỏi tư duy linh hoạt.)
"Ambidextrous organization": Tổ chức có khả năng vừa khai thác hiệu quả hiện tại vừa đổi mới cho tương lai.
- The company aims to become an ambidextrous organization. (Công ty hướng tới trở thành một tổ chức linh hoạt hai chiều.)
Biến thể và từ gần giống
- Ambidexterity (danh từ): Khả năng thuận cả hai tay; tính hai mặt.
- His ambidexterity is a great advantage in tennis. (Khả năng thuận cả hai tay của anh ấy là một lợi thế lớn trong quần vợt.)
Từ đồng nghĩa
- Tính từ (nghĩa thuận tay): Two-handed.
- Tính từ (nghĩa hai mặt): Double-dealing, duplicitous, two-faced.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có phrasal verbs phổ biến.)
Thành ngữ liên quan
- To be ambidextrous in argument: Có tài biện luận từ cả hai phía, có thể bảo vệ cả quan điểm đối lập.
- The lawyer was ambidextrous in argument, confusing the jury. (Luật sư đó có tài biện luận từ cả hai phía, làm bồi thẩm đoàn bối rối.)
tính từ+ Cách viết khác : (ambidexterous)
- thuận cả hai tay
- lá mặt lá trái, hai mang, ăn ở hai lòng
danh từ
- người thuận cả hai tay
- người lá mặt lá trái, người hai mang, người ăn ở hai lòng