ambigu

tính từ
  1. nhập nhằng, nước đôi, mơ hồ, tối nghĩa
    • Réponse ambiguë
      câu trả lời nước đôi
    • Sourire ambigu
      nụ cười khó hiểu
    • Mot ambigu
      từ tối nghĩa
    • Théorème ambigu
      (toán học) địnhđược chứng minh bằng nhiều cách
danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) sự hỗn hợp; mớ hỗn hợp
    • Ambigu comique
      (sân khấu) kịch nhiều thể, tạp kịch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ambigu"

Từ có nhắc đến "ambigu"

ambigu
Une réponse ambiguë peut prêter à confusion.