ambrosian

Học thuật
Thân thiện
ambrosian

The choir performed the ancient Ambrosian chant in the cathedral.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xứng đáng với thần thánh; thuộc về thần thánh: Chỉ những xứng đáng với các vị thần, phẩm chất tuyệt hảo, thần thánh.
    • Cực kỳ dễ chịu; ngọt ngào thơm phức: Dùng để miêu tả hương vị hoặc mùi thơm tuyệt vời, quyến rũ, thường liên quan đến thức ăn, đồ uống.
    • Thuộc về hoặc liên quan đến Thánh Ambrose: Chỉ những liên quan đến Thánh Ambrose, một giám mục tiến sĩ của Giáo hội thế kỷ thứ 4.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa thần thánh):
    • The hero was granted an ambrosian reward for his deeds. (Người anh hùng được ban thưởng một phần thưởng xứng đáng với thần thánh những chiến công của mình.)
  • Tính từ (nghĩa hương vị):
    • The dessert had an ambrosian sweetness that delighted everyone. (Món tráng miệng vị ngọt thơm phức khiến mọi người đều thích thú.)
  • Tính từ (nghĩa liên quan đến Thánh Ambrose):
    • The cathedral is known for its ambrosian traditions. (Nhà thờ lớn nổi tiếng với những truyền thống theo kiểu Ambrosian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ambrosian chant": Thánh ca Ambrosian, một phong cách thánh ca cổ điển trong nghi lễ Công giáo La , được cho nguồn gốc từ thời Thánh Ambrose.
    • Scholars study the history of Ambrosian chant. (Các học giả nghiên cứu lịch sử của thánh ca Ambrosian.)
Biến thể từ gần giống
  • Ambrosial (adj): Có nghĩa tương tự, thường dùng để chỉ hương vị hoặc mùi thơm tuyệt vời, thần tiên.
    • The ambrosial aroma of the flowers filled the room. (Hương thơm thần tiên của những bông hoa tràn ngập căn phòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa thần thánh: Divine (thuộc thần thánh), heavenly (thuộc thiên đường).
  • Nghĩa hương vị: Delectable (ngon lành), delicious (ngon), fragrant (thơm), nectarous (ngọt như mật hoa).
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa thần thánh: Earthly (trần tục), mortal (phàm trần).
  • Nghĩa hương vị: Foul (hôi thối), disgusting (kinh tởm), unpalatable (khó ăn).
ambrosian

The choir performed the ancient Ambrosian chant in the cathedral.

Adjective
  1. thích hợp với, xứng đáng với thần thánh
  2. cực kỳ dễ chịu; ngọt thơm phưng phức
  3. thuộc, liên quan tới thánh Ambrose
    • Ambrosian chants
      những bài thánh ca Ambrosian (lấy theo tên thánh Ambrose)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự