heavenly

/'hevn/
tính từ
  1. (thuộc) trời; ở trên trời, ở thiên đường
    • heavenly bodies
      các thiên thể
  2. (thông tục) tuyệt trần, siêu phàm
    • heavenly beauty
      sắc đẹp tuyệt trần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "heavenly"

heavenly
The astronomer studies a heavenly body through the telescope.