amidship

Adjective
  1. giữa tàu hoặc máy bay
Adverb
  1. giữa, gần chỗ giữa, hoặc hướng về phía giữa (tàu)
    • In the late 19th century, engines were placed in front, amidships, and at the rear.
      Vào cuối thế kỷ 19, các động cơ đã được đặtphía trước, giữa, đuôi tàu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "amidship"

amidship
The captain stood amidship to survey the deck.