amincir

ngoại động từ
  1. làm mỏng đi
    • Amincir une poutre
      làm cho cây đà mỏng đi
  2. làm cho trông thon người lại
    • Son régime l'a amincie
      chế độ ăn uống làm cho cô ta thon người lại
nội động từ
  1. (thân mật) thon người lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

amincir
Elle suit un régime pour amincir sa silhouette.