amirauté

danh từ giống cái
  1. bộ tư lệnh hải quân
  2. đoàn đô đốc
  3. (từ , nghĩa ) chức đô đốc
    • Premier Lord de l'Amirauté
      Bộ trưởng Bộ Hải quân (Anh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

amirauté
Le premier lord de l'Amirauté préside une réunion stratégique.