amitié

danh từ giống cái
  1. tình bạn
    • Se lier d'amitié avec quelqu'un
      kết bạn với ai
    • La camaraderie mène à l'amitié
      tình đồng chí dẫn tới tình bạn
  2. sự làm ơn giúp
    • Faites-moi l'amitié de...
      anh làm ơn giúp tôi...
  3. sự giao hảo; tình hữu nghị
    • L'amitié entre nos deux pays
      sự giao hảo giữa hai nước chúng ta
  4. (số nhiều) cử chỉ vồn vã; lời âu yếm
    • Il m'a fait mille amitiés
      anh ấy hết sức vồn vã với tôi
    • Mes amitiés à votre mari
      cho tôi gửi lời hỏi thăm ông nhà
    • amitié particulière
      sự đồng phái luyến ái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "amitié"

amitié
Une fille et un garçon partagent un goûter dans le jardin, unis par une amitié sincère.