amitié

Học thuật
Thân thiện
amitié

Une fille et un garçon partagent un goûter dans le jardin, unis par une amitié sincère.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tình bạn: Tình cảm gắn bó, yêu mến tin cậy lẫn nhau giữa những người không phảingười thân trong gia đình hoặc quan hệ tình yêu.
    • Sự làm ơn giúp: Hành động giúp đỡ, chiếu cố một cách tử tế.
    • Sự giao hảo; tình hữu nghị: Mối quan hệ hòa bình, thân thiện giữa các quốc gia hoặc nhóm người.
    • (Số nhiều) Cử chỉ vồn vã; lời âu yếm: Những lời nói hoặc hành động thể hiện sự quan tâm, trìu mến.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Se lier d'amitié avec quelqu'un. (Kết bạn với ai đó.)
    • La camaraderie mène à l'amitié. (Tình đồng chí dẫn tới tình bạn.)
    • Faites-moi l'amitié de... (Anh làm ơn giúp tôi...)
    • L'amitié entre nos deux pays. (Sự giao hảo giữa hai nước chúng ta.)
    • Il m'a fait mille amitiés. (Anh ấy hết sức vồn vã với tôi.)
    • Mes amitiés à votre mari. (Cho tôi gửi lời hỏi thăm ông nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "amitié particulière": Mối quan hệ tình cảm đặc biệt, thường được hiểu ngầmtình yêu đồng giới.
    • On soupçonnait une amitié particulière entre les deux hommes. (Người ta nghi ngờ có một mối quan hệ đồng tính luyến ái giữa hai người đàn ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Ami/Amie (danh từ): Bạn, người bạn.
    • C'est mon meilleur ami. (Đâyngười bạn thân nhất của tôi.)
  • Amical (tính từ): Thân thiện, tính chất bạn bè.
    • Une rencontre amicale. (Một cuộc gặp gỡ thân thiện.)
  • Amicalement (trạng từ): Một cách thân thiện.
    • Il m'a salué amicalement. (Anh ấy chào tôi một cách thân thiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Camaraderie: Tình đồng chí, tình bạn thân thiết (thường trong công việc hoặc cùng chung mục đích).
  • Affection: Tình cảm, sự yêu mến.
  • Complicité: Sự đồng lõa, sự thân thiết hiểu ý nhau.
Các cụm từ liên quan
  • Lier amitié (avec quelqu'un): Kết bạn (với ai đó).
    • J'ai lié amitié avec mes nouveaux voisins. (Tôi đã kết bạn với những người hàng xóm mới.)
  • Casser l'amitié (avec quelqu'un): Cắt đứt tình bạn (với ai đó).
    • Ils ont cassé l'amitié après cette dispute. (Họ đã cắt đứt tình bạn sau cuộc cãi vã đó.)
  • En signe d'amitié: Như một dấu hiệu của tình bạn.
    • Je vous offre ce livre en signe d'amitié. (Tôi tặng bạn cuốn sách này như một dấu hiệu của tình bạn.)
Thành ngữ liên quan
  • Les amitiés naissent et meurent, la famille reste (Tục ngữ): Tình bạn có thể sinh ra mất đi, nhưng gia đình thì vẫn còn.
  • Il n'y a que les montagnes qui ne se rencontrent pas, mais il y a toujours moyen de renouer une amitié rompue (Tục ngữ): Chỉ có núikhông gặp nhau, nhưng luôn cách để hàn gắn một tình bạn đã đổ vỡ.
amitié

Une fille et un garçon partagent un goûter dans le jardin, unis par une amitié sincère.

danh từ giống cái
  1. tình bạn
    • Se lier d'amitié avec quelqu'un
      kết bạn với ai
    • La camaraderie mène à l'amitié
      tình đồng chí dẫn tới tình bạn
  2. sự làm ơn giúp
    • Faites-moi l'amitié de...
      anh làm ơn giúp tôi...
  3. sự giao hảo; tình hữu nghị
    • L'amitié entre nos deux pays
      sự giao hảo giữa hai nước chúng ta
  4. (số nhiều) cử chỉ vồn vã; lời âu yếm
    • Il m'a fait mille amitiés
      anh ấy hết sức vồn vã với tôi
    • Mes amitiés à votre mari
      cho tôi gửi lời hỏi thăm ông nhà
    • amitié particulière
      sự đồng phái luyến ái

Từ chứa "amitié"