ampere-second

/'æmpeə,sekənd/
Học thuật
Thân thiện
ampere-second

A student measures an ampere-second using a simple circuit.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Điện học):
    • Ampe giây: Một đơn vị đo lượng điện tích trong hệ SI. Một ampe giây bằng lượng điện tích được truyền đi bởi một dòng điện cường độ 1 ampe trong thời gian 1 giây. Đơn vị này tương đương với coulomb.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The battery has a capacity of 3000 ampere-seconds. (Pin này dung lượng 3000 ampe giây.)
    • One ampere-second is equal to one coulomb of electric charge. (Một ampe giây bằng một coulomb điện tích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tính toán điện tích: Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các tính toán liên quan đến dung lượng pin, tụ điện hoặc lượng điện tích di chuyển trong một mạch điện.
    • To find the total charge, multiply the current in amperes by the time in seconds to get ampere-seconds. (Để tìm tổng điện tích, hãy nhân cường độ dòng điện tính bằng ampe với thời gian tính bằng giây để ra ampe giây.)
Biến thể từ gần giống
  • Coulomb (C) (danh từ): Tên gọi chính thức trong hệ SI cho đơn vị điện tích, tương đương với 1 ampe giây.
  • Ampere-hour (Ah) (danh từ): Một đơn vị đo điện tích phổ biến hơn trong thực tế, thường dùng cho pin. Một ampe giờ bằng 3600 ampe giây.
Từ đồng nghĩa
  • Coulomb: coulomb (đơn vị điện tích SI).
ampere-second

A student measures an ampere-second using a simple circuit.

danh từ
  1. (điện học) Ampe giây

Từ đồng nghĩa