amphoric

/æm'fɔrik/
Học thuật
Thân thiện
amphoric

A doctor listens to a patient's chest with a stethoscope and hears an amphoric sound.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Y học) Thuộc về hoặc tính chất của âm thanh : Mô tả một loại âm thanh rỗng, vang vọng nghe được khi khám bệnh bằng ống nghe, giống như tiếng thổi qua miệng một cái bình hoặc rỗng. Âm thanh này thường liên quan đến sự hiện diện của một khoang chứa không khí bất thường trong phổi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctor detected amphoric breath sounds over the upper lobe of the lung. (Bác sĩ phát hiện thấy tiếng thở dạng ở thùy trên của phổi.)
    • An amphoric resonance on percussion is a significant clinical sign. (Âm vang kiểu khi một dấu hiệu lâm sàng quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "amphoric breathing": tiếng thở , tiếng thở dạng . Đây thuật ngữ lâm sàng mô tả cụ thể âm thanh hô hấp nghe được qua ống nghe.
    • The presence of amphoric breathing suggested a possible pulmonary cavity. (Sự có mặt của tiếng thở gợi ý một khoang trong phổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Amphora (danh từ): Cái , bình cổ hai quai. Đây từ gốc Hy Lạp tính từ "amphoric" bắt nguồn từ đó, dùng để mô tả hình dáng âm thanh đặc trưng.
Từ đồng nghĩa
  • Hollow-sounding: âm thanh rỗng (mô tả chung, không phải thuật ngữ y học chuyên biệt).
  • Cavernous: (Âm thanh) Như trong hang (đôi khi được dùng trong bối cảnh tương tự).
amphoric

A doctor listens to a patient's chest with a stethoscope and hears an amphoric sound.

tính từ
  1. (y học) (thuộc) ; như thổi qua cái
    • amphoric breathing
      tiếng thở

Từ chứa "amphoric"