amphoric

/æm'fɔrik/
tính từ
  1. (y học) (thuộc) ; như thổi qua cái
    • amphoric breathing
      tiếng thở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "amphoric"

amphoric
A doctor listens to a patient's chest with a stethoscope and hears an amphoric sound.