amygdaloid

/ə'migdəlɔid/
Học thuật
Thân thiện
amygdaloid

The amygdaloid rock sample displayed a distinctive pattern of mineral-filled vesicles.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • hình hạnh nhân, tựa hạt hạnh: Dùng để mô tả hình dạng giống với hạt hạnh nhân (quả hạnh).
  2. Danh từ:

    • Đá hạnh, amiđaloit: Một loại đá núi lửa cấu trúc đặc trưng với các lỗ hổng hình bầu dục (giống hạnh nhân) được lấp đầy bởi các khoáng vật khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The amygdaloid structure was visible under the microscope. (Cấu trúc hình hạnh nhân có thể nhìn thấy dưới kính hiển vi.)
  • Danh từ:

    • The cliffs were composed of amygdaloid, filled with green zeolite minerals. (Vách đá được cấu tạo từ đá hạnh, chứa đầy các khoáng vật zeolit màu xanh lục.)
    • Amygdaloid is commonly found in ancient lava flows. (Đá hạnh thường được tìm thấy trong các dòng dung nham cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học thần kinh: Thuật ngữ "amygdaloid body" (thể hạnh nhân) đề cập đến một cấu trúc não hình dạng tương tự hạt hạnh nhân, liên quan đến xử lý cảm xúc. Tuy nhiên, từ "amygdaloid" trong ngữ cảnh này thường một phần của cụm danh từ kép.
    • The amygdaloid complex is crucial for emotional responses. (Khu phức hợp thể hạnh nhân rất quan trọng cho các phản ứng cảm xúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Amygdala (danh từ): Thể hạnh nhân (trong não).
  • Amygdaloidal (tính từ): tính chất của đá hạnh, cấu tạo dạng hạnh nhân. Đây biến thể tính từ khác của "amygdaloid".
    • The rock had an amygdaloidal texture. (Tảng đá kết cấu dạng hạnh nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Almond-shaped (tính từ): hình hạnh nhân (đồng nghĩa với nghĩa tính từ).
  • Amygdaloidal rock (danh từ): Đá cấu tạo hạnh nhân (đồng nghĩa với nghĩa danh từ trong địa chất).
amygdaloid

The amygdaloid rock sample displayed a distinctive pattern of mineral-filled vesicles.

tính từ
  1. tựa hạt hạnh
  2. danh từ đá hạnh, amiđaloit
danh từ
  1. đá hạnh, amiđaloit

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "amygdaloid"