an ủi

verb
  1. To comfort, to console
    • không có thể an ủi anh ta khi đứa con trai duy nhất của anh ta thi hỏng
      nothing can console him when his only son fails in examination
    • sự an ủi, niềm an ủi
      consolation, solace, comfort
    • an ủi ai
      to pour comfort into someone's heart
    • một chút an ủi
      a grain of comfort
    • những lời an ủi
      Words of consolation
    • họ tìm nguồn an ủingười mẹ mến yêu
      they seek solace from their beloved mother
    • nàng nguồn an ủi cuối cùng của tôi
      She is my last solace

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "an ủi"

an ủi
Một người bạn đang an ủi người bạn khác đang buồn.