anaglyph
/'ænəglif/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đồ chạm nổi thấp: Một tác phẩm điêu khắc hoặc hình ảnh được tạo ra với hiệu ứng nổi lên trên bề mặt một cách tinh tế, không sâu.
- Cặp ảnh nổi màu bổ sung: Một cặp hình ảnh (thường là một màu đỏ và một màu xanh lam) được chồng lên nhau để tạo ra ảo giác về chiều sâu ba chiều (3D) khi xem qua kính có bộ lọc màu tương ứng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The museum displayed an ancient anaglyph on a stone slab. (Bảo tàng trưng bày một đồ chạm nổi thấp cổ xưa trên một phiến đá.)
- To see the 3D effect, you need special glasses for this anaglyph. (Để thấy hiệu ứng 3D, bạn cần kính chuyên dụng cho cặp ảnh nổi màu bổ sung này.)
- Old 3D movies sometimes used the anaglyph technique. (Các phim 3D cũ đôi khi sử dụng kỹ thuật cặp ảnh nổi màu bổ sung.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Kỹ thuật in ấn và đồ họa: Trong lĩnh vực đồ họa, "anaglyph" thường được dùng để chỉ một phương pháp tạo ảnh 3D lập thể bằng cách sử dụng hai lớp hình ảnh với hai màu bổ sung (thường là đỏ và lục lam).
- The magazine included an anaglyph poster that came with 3D glasses. (Tạp chí có kèm một poster tạo bằng kỹ thuật cặp ảnh nổi màu bổ sung cùng với kính 3D.)
Biến thể và từ gần giống
- Anaglyphic (tính từ): thuộc về hoặc có tính chất của đồ chạm nổi thấp hoặc cặp ảnh nổi màu.
- The anaglyphic image requires red-cyan glasses. (Hình ảnh kiểu cặp ảnh nổi màu đòi hỏi kính đỏ-lục lam.)
- Anaglyphy (danh từ): kỹ thuật hoặc quá trình tạo ra đồ chạm nổi thấp hoặc cặp ảnh nổi màu.
Từ đồng nghĩa
- Bas-relief (danh từ): phù điêu, chạm nổi thấp (đồng nghĩa cho nghĩa "đồ chạm nổi thấp").
- Stereogram (danh từ): ảnh lập thể (một từ rộng hơn chỉ các hình ảnh tạo chiều sâu 3D, có thể bao gồm "anaglyph").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "anaglyph").
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "anaglyph").
danh từ
- đồ chạm nổi thấp
- cặp ảnh nổi màu bổ sung