anaglyphical

/ænəg'lifik/ Cách viết khác : (anaglyphical) /ænəg'lifikəl/
tính từ
  1. hình chạm nổi thấp; (thuộc) chạm nổi thấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

anaglyphical
An artist creates an anaglyphical image for a 3D poster.