anaglyphic

/ænəg'lifik/ Cách viết khác : (anaglyphical) /ænəg'lifikəl/
Học thuật
Thân thiện
anaglyphic

A geologist examines an anaglyphic map using red-cyan glasses.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình chạm nổi thấp: Mô tả một hình ảnh hoặc đối tượng được tạo ra với hiệu ứng nổi, thường bằng cách khắc hoặc in, để tạo cảm giác về chiều sâu khi nhìn.
    • (Thuộc) chạm nổi thấp: Liên quan đến kỹ thuật hoặc nghệ thuật tạo ra các hình ảnh nổi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The museum displayed an anaglyphic sculpture from ancient Rome. (Bảo tàng trưng bày một tác phẩm điêu khắc hình chạm nổi thấp từ La cổ đại.)
    • He specialized in anaglyphic art techniques. (Ông ấy chuyên về các kỹ thuật nghệ thuật thuộc chạm nổi thấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Anaglyphic image: Hình ảnh nổi, thường được tạo ra để xem với kính hai màu (đỏ/lục) để tạo hiệu ứng 3D.
    • The old 3D movie used anaglyphic images that required special glasses. (Bộ phim 3D sử dụng những hình ảnh nổi đòi hỏi phải đeo kính đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Anaglyphical (adj): Một biến thể cách viết khác của "anaglyphic", cùng nghĩa.
  • Anaglyph (n): Bản thân bức chạm nổi hoặc hình ảnh nổi.
    • The book contained several anaglyphs of architectural details. (Cuốn sách chứa một số bản chạm nổi các chi tiết kiến trúc.)
  • Anaglyphy (n): Nghệ thuật hoặc kỹ thuật tạo hình chạm nổi.
    • He studied the history of anaglyphy. (Anh ấy nghiên cứu lịch sử của kỹ thuật chạm nổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Bas-relief (n): Phù điêu nổi thấp (một thuật ngữ nghệ thuật tương tự).
  • Embossed (adj): Được chạm nổi, đóng nổi (thường dùng cho bề mặt kim loại hoặc giấy).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào trực tiếp liên quan đến tính từ "anaglyphic")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "anaglyphic")

anaglyphic

A geologist examines an anaglyphic map using red-cyan glasses.

tính từ
  1. hình chạm nổi thấp; (thuộc) chạm nổi thấp

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "anaglyphic"