anaglyptic

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới đồ chạm nổi thấp
  2. thuộc, liên quan tới những bức ảnh động hoặc tĩnh các màu sắc tương phản, hiện lên không gian ba chiều khi được xếp chồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

anaglyptic
An artist creates an anaglyptic image for a 3D poster.