analogic

/,ænə'lɔdʤikəl/ Cách viết khác : (analogic) /,ænə'lɔdʤik/
tính từ
  1. sắp đặt lấy tính giống nhau làm tiêu chuẩn
  2. tương tự, giống nhau
  3. (triết học) theo phép loại suy
  4. (sinh vật học) cùng chức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "analogic"

analogic
An analogic structure in biology shows similar functions in different species.