analogy

/ə'nælədʤi/
danh từ
  1. sự tương tự, sự giống nhau
    • an analogy to (with)
      sự tương tự với
    • an analogy between
      sự tương tự đồng giữa
  2. (triết học) phép loại suy
  3. (sinh vật học) sự cùng chức (cơ quan)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "analogy"

analogy
A student uses an analogy to explain a difficult concept to a friend.