analyst

/'ænəlist/
Học thuật
Thân thiện
analyst

A financial analyst reviews charts and data on a computer screen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phân tích: Một chuyên gia nhiệm vụ nghiên cứu, đánh giá giải thích dữ liệu hoặc thông tin phức tạp trong một lĩnh vực cụ thể để đưa ra kết luận hoặc khuyến nghị.
    • (Toán học) Nhà giải tích: Một nhà toán học chuyên về giải tích, một nhánh của toán học nghiên cứu về giới hạn, đạo hàm, tích phân chuỗihạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The financial analyst predicted a rise in stock prices. (Nhà phân tích tài chính dự đoán giá cổ phiếu sẽ tăng.)
    • A data analyst is needed to interpret the survey results. (Một nhà phân tích dữ liệu được cần để diễn giải kết quả khảo sát.)
    • She works as a political analyst for a news network. ( ấy làm việc với tư cách một nhà phân tích chính trị cho một mạng lưới tin tức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Systems analyst": Nhà phân tích hệ thống, chuyên gia nghiên cứu thiết kế các hệ thống xử lý thông tin.

    • The systems analyst redesigned the company's database. (Nhà phân tích hệ thống đã thiết kế lại cơ sở dữ liệu của công ty.)
  • "Intelligence analyst": Nhà phân tích tình báo, chuyên gia phân tích thông tin để đánh giá các mối đe dọa hoặc cơ hội.

    • The intelligence analyst prepared a report on the security situation. (Nhà phân tích tình báo đã chuẩn bị một báo cáo về tình hình an ninh.)
Biến thể từ gần giống
  • Analyze (động từ): Phân tích.

    • We need to analyze the data before making a decision. (Chúng ta cần phân tích dữ liệu trước khi đưa ra quyết định.)
  • Analysis (danh từ): Sự phân tích, bản phân tích.

    • His analysis of the market was very thorough. (Bản phân tích thị trường của anh ấy rất kỹ lưỡng.)
  • Analytical (tính từ): (Thuộc về) phân tích, kỹ năng phân tích.

    • She has an analytical mind. ( ấy một tư duy phân tích.)
Từ đồng nghĩa
  • Examiner: Người kiểm tra, giám định.
  • Evaluator: Người đánh giá.
  • Critic: Nhà phê bình (trong các lĩnh vực như văn học, nghệ thuật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "analyst".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "analyst".)

analyst

A financial analyst reviews charts and data on a computer screen.

danh từ
  1. người phân tích
  2. (toán học) nhà giải tích