androgyne

/æn'drɔdʤin/
tính từ
  1. (sinh vật học) hai tính (cụm hoa); lưỡng tính (hoa; động vật)
danh từ giống đực
  1. (y học) nam dạng nữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "androgyne"

androgyne
Une fleur androgyne pousse dans le jardin botanique.