anethum

/'æniθʌm/
Học thuật
Thân thiện
anethum

A chef sprinkles fresh anethum over a bowl of soup.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây thì : Tên gọi khoa học của một chi thực vật, trong đó loài phổ biến nhất là Anethum graveolens, được trồng để lấy hạt làm gia vị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anethum is a key ingredient in many European and Asian dishes. (Cây thì là là một nguyên liệu chính trong nhiều món ăn châu Âu châu Á.)
    • The seeds of anethum are used for flavoring pickles. (Hạt của cây thì được dùng để tẩm ướp dưa muối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Genus Anethum": Chi Thì , một phân loại trong thực vật học.
    • The genus Anethum belongs to the Apiaceae family. (Chi Thì thuộc họ Hoa tán.)
Biến thể từ gần giống
  • Dill (n): Tên gọi thông thường trong tiếng Anh cho cây thì ().
    • Fresh dill is often used in salads. ( thì tươi thường được dùng trong các món salad.)
Từ đồng nghĩa
  • Dill plant: Cây thì (tên gọi thông thường).
anethum

A chef sprinkles fresh anethum over a bowl of soup.

danh từ
  1. (thực vật học) cây thì

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống