angularity

/,æɳgju'læriti/ Cách viết khác : (angularness) /'æɳgjulənis/
danh từ
  1. sự góc, sự thành góc
  2. sự gầy còm, sự giơ xương; vẻ xương xương (người, mặt)
  3. tính không mềm mỏng, tính cộc lốc; tính cứng đờ (dáng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "angularity"

angularity
The building's angularity stands out against the soft, rolling hills.