anh em

noun
  1. Brothers, siblings
    • anh em chú bác
      first cousins
    • gia đình đông anh em
      a large family, a family with many siblings
    • tình anh em
      brotherhood
    • sự kình địch giữa anh em ruột
      sibling rivalry
  2. Mates, comrades

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "anh em"

anh em
Hai anh em cùng chơi đá bóng trong sân.