anhydre

tính từ
  1. (hóa học) khan
    • Sel anhydre
      muối khan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "anhydre"

anhydre
Le chimiste pèse du sel anhydre dans son laboratoire.