anhydrous

/æn'haidrəs/
tính từ
  1. (hoá học) khan
    • anhydrous salt
      muối khan
    • anhydrous state
      trạng thái khan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

anhydrous
The chemist carefully handles the anhydrous compound in a sealed container.