hydrous

/'haidrəs/
Học thuật
Thân thiện
hydrous

A student examines a hydrous crystal under a bright lamp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • chứa nước: "hydrous" mô tả một chất hoặc hợp chất chứa nước trong thành phần cấu trúc của , đặc biệt nước kết tinh.
    • Thuộc về dạng ngậm nước: Dùng để chỉ trạng thái của một khoáng vật hoặc hợp chất hóa học tồn tạidạng liên kết với các phân tử nước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Gypsum is a hydrous calcium sulfate mineral. (Thạch cao một khoáng vật canxi sulfat chứa nước.)
    • The sample was identified as a hydrous compound after analysis. (Mẫu vật được xác định một hợp chất ngậm nước sau khi phân tích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học khoáng vật học: Thuật ngữ "hydrous" thường được dùng để phân biệt với "anhydrous" (khan, không nước). chỉ rõ sự hiện diện của các phân tử nước trong mạng tinh thể.
    • The hydrous form of this salt is less stable when heated. (Dạng ngậm nước của muối này kém bền vững hơn khi bị đun nóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hydrate (danh từ/động từ): (chất) ngậm nước; làm cho ngậm nước.
    • Copper sulfate pentahydrate is a common hydrate. (Đồng sulfat pentahydrat một hydrate phổ biến.)
  • Anhydrous (tính từ): khan, không chứa nước.
    • Anhydrous ethanol is used as a solvent. (Etanol khan được dùng làm dung môi.)
  • Dehydrate (động từ): khử nước, làm mất nước.
    • The process will dehydrate the hydrous crystals. (Quy trình này sẽ khử nước các tinh thể ngậm nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Water-containing: chứa nước.
  • Hydrated: đã được ngậm nước, ở dạng hydrate.
Lưu ý
  • "Hydrous" chủ yếu một thuật ngữ kỹ thuật được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học như hóa học, địa chất học khoáng vật học. ít khi được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
hydrous

A student examines a hydrous crystal under a bright lamp.

tính từ
  1. nước

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "hydrous"