anicut

/'ænikʌt/ Cách viết khác : (annicut) /'ænikʌt/
Học thuật
Thân thiện
anicut

An anicut diverts water to irrigate the rice fields.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đập nước: Một công trình xây dựng bằng đá hoặc tông chắn ngang sông, suối để ngăn nước, thường mục đích dẫn nước vào các kênh mương phục vụ tưới tiêu. Từ này nguồn gốc từ tiếng Tamil (Ấn Độ).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ancient anicut still provides water for the surrounding rice fields. (Con đập nước cổ xưa vẫn cung cấp nước cho những cánh đồng lúa xung quanh.)
    • They built an anicut across the river to improve irrigation. (Họ đã xây một đập nước chắn ngang dòng sông để cải thiện hệ thống tưới tiêu.)
Biến thể từ gần giống
  • Annicut: Cách viết khác của "anicut", cùng nghĩa.
    • The annicut is a vital piece of infrastructure for the village. (Con đập một phần hạ tầng quan trọng của ngôi làng.)
Từ đồng nghĩa
  • Weir: Đập tràn, đập nhỏ (thường để đo lưu lượng nước hoặc nâng cao mực nước).
  • Barrage: Đập ngăn nước (quy mô thường lớn hơn, dùng để điều tiết dòng chảy hoặc tạo hồ chứa).
  • Dam: Đập (công trình lớn ngăn sông tạo thành hồ chứa nước).
anicut

An anicut diverts water to irrigate the rice fields.

danh từ
  1. (Anh Ân) đập nước

Từ gần giống