anodal

/'ænoudəl/
Học thuật
Thân thiện
anodal

The scientist attaches the red wire to the anodal terminal.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) anôt, (thuộc) cực dương: Mô tả tính chất, vị trí hoặc sự liên quan đến anôt (cực dương) trong một thiết bị điện, pin hoặc quá trình điện hóa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The anodal electrode is connected to the positive terminal of the battery. (Điện cực anôt được kết nối với cực dương của pin.)
    • Researchers observed the anodal reaction during the experiment. (Các nhà nghiên cứu đã quan sát phản ứngcực dương trong thí nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Anodal stimulation": kích thích cực dương. Một kỹ thuật trong sinh lý học thần kinh.
    • Anodal stimulation can modulate neuronal excitability. (Kích thích cực dương có thể điều chỉnh khả năng kích thích của tế bào thần kinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Anode (danh từ): anôt, cực dương.

    • The anode attracts negatively charged ions. (Cực dương thu hút các ion mang điện tích âm.)
  • Cathodal (tính từ): (thuộc) catôt, (thuộc) cực âm. Đây từ trái nghĩa.

    • The cathodal current has the opposite effect. (Dòng điện cực âm tác dụng ngược lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Positive (tính từ): dương (trong ngữ cảnh điện học, nhưng nghĩa rộng hơn).
  • Of the anode: (thuộc) về anôt.
anodal

The scientist attaches the red wire to the anodal terminal.

tính từ
  1. (vật ) (thuộc) anôt, (thuộc) cực dương

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa